| MOQ: | 1 |
| giá bán: | Negotiate |
| Bao bì tiêu chuẩn: | GIỎ HÀNG |
| Thời gian giao hàng: | 1-3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Người mẫu | TP755 |
| Loại sản phẩm | Máy đo mật độ chất lỏng tự động |
| Nguyên tắc đo lường | Cảm biến mật độ ống rung |
| Phạm vi mật độ | 0-1999,9 kg/m³ |
| Phạm vi đo nồng độ cồn | 0-100% |
| Độ chính xác của phép đo | ±0,5 kg/m³ (±0,0005 g/cm³) |
| Kiểm soát nhiệt độ | 20oC ± 0,1oC |
| Khối lượng mẫu | 2ml/lần |
| Chế độ lấy mẫu | Lấy mẫu tự động/Lấy mẫu thủ công |
| Lưu trữ dữ liệu | 80 nhóm |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 5oC -40oC |
| Nguồn điện | AC220V ±10%, 50Hz ±10% |
| Kích thước | 265×210×205mm |
| Trọng lượng tịnh | 3,4 kg |
| MOQ: | 1 |
| giá bán: | Negotiate |
| Bao bì tiêu chuẩn: | GIỎ HÀNG |
| Thời gian giao hàng: | 1-3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Người mẫu | TP755 |
| Loại sản phẩm | Máy đo mật độ chất lỏng tự động |
| Nguyên tắc đo lường | Cảm biến mật độ ống rung |
| Phạm vi mật độ | 0-1999,9 kg/m³ |
| Phạm vi đo nồng độ cồn | 0-100% |
| Độ chính xác của phép đo | ±0,5 kg/m³ (±0,0005 g/cm³) |
| Kiểm soát nhiệt độ | 20oC ± 0,1oC |
| Khối lượng mẫu | 2ml/lần |
| Chế độ lấy mẫu | Lấy mẫu tự động/Lấy mẫu thủ công |
| Lưu trữ dữ liệu | 80 nhóm |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 5oC -40oC |
| Nguồn điện | AC220V ±10%, 50Hz ±10% |
| Kích thước | 265×210×205mm |
| Trọng lượng tịnh | 3,4 kg |